[SMCC] Re: cac phim tac trong word

trả lễ cho minh đạt đó
Nguyễn Hoàng Bảo Vũ
Hỗ trợ tin học 1088
Gọi: 1088, nhấn số 0 gặp Bảo Vũ
Hân hạnh được phục vụ quý khách

kaspersky internet security 2010: 200K nhận key qua email ngay sau khi chuyển 
khoản. Skype or Yahoo ID: nguyenhoangbaovu or Gọi:08-37262214 or: 08-1088+0 gặp 
Bảo Vũ hay gọi 0937455810 gặp anh Hải để biết thêm chi tiết.
http://trangweb.vn/index.php/dch-v/hop-tac/cung-cp-kaspersky
Bản dùng thử Kaspersky Internet Security 2010 30 ngày
http://www.4shared.com/file/258954682/c3cb16ec/kasperSky_Internet_Security_20.html
  ----- Original Message ----- 
  From: minhdat 
  To: smcc@xxxxxxxxxxxxx 
  Sent: Saturday, November 06, 2010 11:18 AM
  Subject: [SMCC] cac phim tac trong word


  Phím Tắt trong MICROSOFT WORD 
  Phím Tắt trong MICROSOFT WORD

  Tạo mới, chỉnh sửa, lưu văn bản 
  Ctrl + N tạo mới một tài liệu 
  Ctrl + O mở tài liệu 
  Ctrl + S Lưu tài liệu 
  Ctrl + C sao chép văn bản 
  Ctrl + X cắt nội dung đang chọn 
  Ctrl + V dán văn bản
  Ctrl + F bật hộp thoại tìm kiếm 
  Ctrl + H bật hộp thoại thay thế
  Ctrl + P Bật hộp thoại in ấn
  Ctrl + Z hoàn trả tình trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh cuối cùng 
  Ctrl + Y phục hội hiện trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh Ctrl + Z 
  Ctrl + F4, Ctrl + W, Alt + F4 đóng văn bản, đóng cửa sổ Ms Word

  Định dạng
  Ctrl + B Định dạng in đậm
  Ctrl + D Mở hộp thoại định dạng font chữ
  Ctrl + I Định dạng in nghiêng.
  Ctrl + U Định dạng gạch chân

  Canh lề đoạn văn bản:
  Ctrl + E Canh giữa đoạn văn bản đang chọn 
  Ctrl + J Canh đều đoạn văn bản đang chọn 
  Ctrl + L Canh trái đoạnvăn bản đang chọn 
  Ctrl + R Canh phải đoạn văn bản đang chọn 
  Ctrl + M Định dạng thụt đầu dòng đoạn văn bản 
  Ctrl + Shift + M Xóa định dạng thụt đầu dòng 
  Ctrl + T Thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản
  Ctrl + Shift + T Xóa định dạng thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn 
bản 
  Ctrl + Q Xóa định dạng canh lề đoạn văn bản

  Tạo chỉ số trên, chỉ số dưới.
  Ctrl + Shift + = Tạo chỉ số trên. Ví dụ m3
  Ctrl + = Tạo chỉ số dưới. Ví dụ H2O.

  Chọn văn bản hoặc 1 đối tượng
  Shift + --> chọn một ký tự phía sau 
  Shift + <-- chọn một ký tự phía trước 
  Ctrl + Shift + --> chọn một từ phía sau 
  Ctrl + Shift + <-- chọn một từ phía trước 
  Shift + ­ chọn một hàng phía trên 
  Shift + (mủi tên xuống) chọn một hàng phía dưới 
  Ctrl + A chọn tất cả đối tượng, văn bản, slide tùy vị trí con trỏ đang đứng

  Xóa văn bản hoặc các đối tượng.
  Backspace (-->) xóa một ký tự phía trước.
  Delete xóa một ký tự phía sau con trỏ hoặc các đối tượng đang chọn.
  Ctrl + Backspace (<--) xóa một từ phía trước.
  Ctrl + Delete xóa một từ phía sau.

  Di chuyển
  Ctrl + Mũi tên Di chuyển qua 1 ký tự
  Ctrl + Home Về đầu văn bản
  Ctrl + End Về vị trí cuối cùng trong văn bản
  Ctrl + Shift + Home Chọn từ vị trí hiện tại đến đầu văn bản.
  Ctrl + Shift + End Chọn từ vị trí hiện tại đến cuối văn bản

  Sao chép định dạng
  Ctrl + Shift + C Sao chép định dạng vùng dữ liệu đang có định dạng 
cần sao chép.
  Ctrl + Shift + V Dán định định dạng đã sao chép vào vùng dữ liệu 
đang chọn.

  Menu & Toolbars.
  Tab di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn tiếp theo 
  Shift + Tab di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn phía trước 
  Ctrl + Tab di chuyển qua thẻ tiếp theo trong hộp thoại 
  Shift + Tab di chuyển tới thẻ phía trước trong hộp thoại 
  Alt + Ký tự gạch chân chọn hoặc bỏ chọn mục chọn đó 
  Alt + Mũi tên xuống hiển thị danh sách của danh sách sổ 
  Enter chọn 1 giá trị trong danh sách sổ 
  ESC tắt nội dung của danh sách sổ

  Làm việc với bảng biểu:
  Tab di chuyển tới và chọn nội dung của ô kế tiếp. Hoặc tạo 1 dòng 
mới nếu đang đứng ở ô cuối cùng của bảng 
  Shift + Tab di chuyển tới và chọn nội dung của ô liền kế trước nó 
  Nhấn giữ phím Shift + các phím mũi tên để chọn nội dung của các ô 
  Ctrl + Shift + F8 + Các phím mũi tên mở rộng vùng chọn theo từng 
khối 
  Shift + F8 giảm kích thước vùng chọn theo từng khối 
  Ctrl + 5 (khi đèn Num Lock tắt) chọn nội dung cho toàn bộ bảng 
  Alt + Home về ô đầu tiên của dòng hiện tại 
  Alt + End về ô cuối cùng của dòng hiện tại 
  Alt + Page up về ô đầu tiên của cột 
  Alt + Page down về ô cuối cùng của cột 
  Mũi tên lên Lên trên một dòng 
  Mũi tên xuống xuống dưới một dòng

  Các phím F:
  F1 trợ giúp 
  F2 di chuyển văn bản hoặc hình ảnh. (Chọn hình ảnh, nhấn F2, kích 
chuột vào nơi đến, nhấn Enter 
  F3 chèn chữ tự động (tương ứng với menu Insert - AutoText)
  F4 lặp lại hành động gần nhất 
  F5 thực hiện lệnh Goto (tương ứng với menu Edit - Goto) 
  F6 di chuyển đến panel hoặc frame kế tiếp 
  F7 thực hiện lệnh kiểm tra chính tả (tương ứng menu Tools - Spellings 
and Grammars) 
  F8 mở rộng vùng chọn 
  F9 cập nhật cho những trường đang chọn 
  F10 kích hoạt thanh thực đơn lệnh 
  F11 di chuyển đến trường kế tiếp 
  F12 thực hiện lệnh lưu với tên khác (tương ứng menu File - Save As...)

  Kết hợp Shift + các phím F:
  Shift + F1 hiển thị con trỏ trợ giúp trực tiếp trên các đối tượng 
  Shift + F2 sao chép nhanh văn bản 
  Shift + F3 chuyển đổi kiểu ký tự hoa - thường 
  Shift + F4 lặp lại hành động của lệnh Find, Goto 
  Shift + F5 di chuyển đến vị trí có sự thay đổi mới nhất trong văn 
bản 
  Shift + F6 di chuyển đến panel hoặc frame liền kề phía trước 
  Shift + F7 thực hiện lệnh tìm từ đồng nghĩa (tương ứng menu Tools - 
Thesaurus). 
  Shift + F8 rút gọn vùng chọn 
  Shift + F9 chuyển đổi qua lại giữ đoạn mã và kết quả của một 
trường trong văn bản. 
  Shift + F10 hiển thị thực đơn ngữ cảnh (tương ứng với kích phải trên 
các đối tượng trong văn bản) 
  Shift + F11 di chuyển đến trường liền kề phía trước. 
  Shift + F12 thực hiện lệnh lưu tài liệu (tương ứng với File - Save 
hoặc tổ hợp Ctrl + S)

  Kết hợp Ctrl + các phím F:
  Ctrl + F2 thực hiện lệnh xem trước khi in (tương ứng File - Print 
Preview). 
  Ctrl + F3 cắt một Spike 
  Ctrl + F4 đóng cửa sổ văn bản (không làm đóng cửa sổ Ms Word). 
  Ctrl + F5 phục hồi kích cỡ của cửa sổ văn bản 
  Ctrl + F6 di chuyển đến cửa sổ văn bản kế tiếp. 
  Ctrl + F7 thực hiện lệnh di chuyển trên menu hệ thống. 
  Ctrl + F8 thực hiện lệnh thay đổi kích thước cửa sổ trên menu hệ 
thống. 
  Ctrl + F9 chèn thêm một trường trống. 
  Ctrl + F10 phóng to cửa sổ văn bản. 
  Ctrl + F11 khóa một trường.
  Ctrl + F12 thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng File - Open hoặc tổ 
hợp Ctrl + O).

  Kết hợp Ctrl + Shift + các phím F:
  Ctrl + Shift +F3 chèn nội dung cho Spike. 
  Ctrl + Shift + F5 chỉnh sửa một đánh dấu (bookmark) 
  Ctrl + Shift + F6 di chuyển đến cửa sổ văn bản phía trước. 
  Ctrl + Shift + F7 cập nhật văn bản từ những tài liệu nguồn đã liên kết (chẵng 
hạn như văn bản nguồn trong trộn thư). 
  Ctrl + Shift + F8 mở rộng vùng chọn và khối. 
  Ctrl + Shift + F9 ngắt liên kết đến một trường. 
  Ctrl + Shift + F10 kích hoạt thanh thước kẻ. 
  Ctrl + Shift + F11 mở khóa một trường 
  Ctrl + Shift + F12 thực hiện lệnh in (tương ứng File - Print hoặc tổ hợp phím 
Ctrl + P).

  Kết hợp Alt + các phím F
  Alt + F1 di chuyển đến trường kế tiếp. 
  Alt + F3 tạo một từ tự động cho từ đang chọn. 
  Alt + F4 thoát khỏi Ms Word. 
  Alt + F5 phục hồi kích cỡ cửa sổ. 
  Alt + F7 tìm những lỗi chính tả và ngữ pháp tiếp theo trong văn bản. 
  Alt + F8 chạy một marco.
  Alt + F9 chuyển đổi giữa mã lệnh và kết quả của tất cả các trường.
  Alt + F10 phóng to cửa sổ của Ms Word. 
  Alt + F11 hiển thị cửa sổ lệnh Visual Basic.

  Kết hợp Alt + Shift + các phím F
  Alt + Shift + F1 di chuyển đến trường phía trước.
  Alt + Shift + F2 thực hiện lệnh lưu văn bản (tương ứng Ctrl + S).
  Alt + Shift + F9 chạy lệnh GotoButton hoặc MarcoButton từ kết quả của những 
trường trong văn bản.
  Alt + Shift + F11 hiển thị mã lệnh.

  Kết hợp Alt + Ctrl + các phím F
  Ctrl + Alt + F1 hiển thị thông tin hệ thống.
  Ctrl + Alt + F2 thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng Ctrl + O)

Other related posts: